Tủ PCR model PCR-800 và các dòng tương tự được ứng dụng rộng rãi trong:
· Sinh học phân tử: Các phòng thí nghiệm sinh học phân tử để thực hiện thao tác trộn mẫu, chuẩn bị phản ứng PCR.
· Y tế & Chẩn đoán: Khoa xét nghiệm di truyền, xét nghiệm ADN/RNA, chẩn đoán bệnh lý phân tử.
· Nghiên cứu & Kiểm định: Các viện nghiên cứu vi sinh, công nghệ sinh học nông nghiệp, thủy sản và kiểm định thực phẩm.
1. Giới thiệu chung về Tủ PCR (PCR Cabinet)
Tủ PCR (PCR Cabinet) do hãng BIOBASE sản xuất là thiết bị chuyên dụng được thiết kế nhằm tạo ra môi trường làm việc sạch, vô trùng, không có nhiễm chéo để thực hiện các phản ứng chuỗi trùng hợp (PCR) cũng như các công việc trong sinh học phân tử, di truyền học và phòng thí nghiệm y tế.
Thiết bị có chức năng bảo vệ mẫu vật khỏi bị ô nhiễm từ môi trường bên ngoài và các hạt lơ lửng, đồng thời bảo đảm độ chính xác tuyệt đối cho kết quả xét nghiệm ADN/RNA.
2. Đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm
· Màn hình điều khiển: Màn hình hiển thị LCD trực quan (riêng model PCR-1000 trang bị màn hình LED).
· Hệ thống tiệt trùng UV: Tích hợp hệ thống khử trùng bằng đèn UV định giờ (0~90 phút). Đèn sẽ tự động tắt khi hết thời gian cài đặt để chuẩn bị cho chu trình tiếp theo.
· Màng lọc HEPA: Hiệu suất lọc đạt 99.995% đối với các hạt có kích thước từ 0.3 µm, đảm bảo không khí bên trong luôn sạch tuyệt đối.
· Tính năng bộ nhớ: Có chức năng ghi nhớ trạng thái cài đặt trong trường hợp mất nguồn điện đột ngột.
· Chức năng khóa liên động (Interlock): Đèn UV chỉ có thể bật khi cửa kính phía trước đóng hoàn toàn, giúp bảo vệ an toàn tuyệt đối cho người vận hành khỏi tia cực tím.
3. Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của dòng tủ PCR Biobase (gồm các model PCR-800, PCR-1000, PCR-1200, PCR-1300, PCR-1500):
|
Thông số kỹ thuật |
PCR-800 |
PCR-1000 |
PCR-1200 |
PCR-1300 |
PCR-1500 |
|
Kích thước ngoài (W*D*H) |
800*700*1770mm |
1000*705*1770mm |
1200*700*1770mm |
1300*700*1770mm |
1500*700*1770mm |
|
Kích thước trong (W*D*H) |
700*595*550mm |
900*595*560mm |
1100*595*550mm |
1200*595*550mm |
1400*595*550mm |
|
Chiều cao mặt làm việc |
750mm |
750mm |
750mm |
750mm |
750mm |
|
Vật liệu cấu tạo |
Thân máy: Thép sơn tĩnh điện chống khuẩn |
|
|
|
|
|
Cửa kính trước & bên |
Kính cường lực 5mm, chống tia UV |
|
|
|
|
|
Kiểu mở cửa |
Motor hóa (Điện) |
Thủ công |
Motor hóa (Điện) |
Motor hóa (Điện) |
Motor hóa (Điện) |
|
Độ mở tối đa cửa |
300mm |
320mm |
300mm |
300mm |
300mm |
|
Màng lọc thô (Pre-filter) |
Sợi polyester, có thể giặt rửa |
|
|
|
|
|
Màng lọc HEPA |
Hiệu suất 99.995% tại 0.3 µm |
|
|
|
|
|
Tốc độ dòng khí |
0.3 ~ 0.5 m/s, có thể điều chỉnh tốc độ |
|
|
|
|
|
Độ ồn |
≤ 65 dB |
|
|
|
|
|
Đèn UV |
20W * 1 |
20W * 2 |
30W*1 |
30W*1 |
40W*1 |
|
Đèn LED / Chiếu sáng |
Đèn LED 8W*2 | Độ rọi ≥ 350lx |
Đèn LED 12W*2 | Độ rọi ≥ 350lx |
Đèn LED... | Độ rọi ≥ 350lx |
Đèn LED... | Độ rọi ≥ 350lx |
Đèn LED... | Độ rọi ≥ 350lx |
|
Giá treo & Thanh IV |
Thép không gỉ, kích thước 502*150*50mm |
|
|
|
|
|
Bánh xe |
Bánh xe vạn năng có chân đế cân chỉnh |
|
|
|
|
|
Công suất tiêu thụ |
400W |
300W |
600W |
600W |
600W |
|
Ổ cắm chống nước |
02 ổ cắm, tổng tải ≤ 500W |
|
|
|
|
|
Nguồn điện |
AC220V±10%, 50/60Hz; 110V±10%, 60Hz |
|
|
|
|
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
Đèn UV, Đèn chiếu sáng, Chân đế, Ổ cắm chống nước *2, Kệ kèm thanh IV |
|
|
|
|
|
Trọng lượng tổng (Gross) |
168 kg |
178 kg |
220 kg |
231 kg |
250 kg |
|
Kích thước đóng gói |
960*940*1450mm |
1150*930*1450mm |
1350*930*1450mm |
1450*930*1450mm |
1650*930*1450mm |