Model: BSC-3FA2-HA
BSC-4FA2-HA
Tiêu chuẩn kỹ thuật: Tủ an toàn vi sinh cấp 2 loại A2, đáp ứng hoàn toàn tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt về tủ an toàn sinh học EN 12469:2000.
Chức năng bảo vệ: Là hệ thống lọc áp suất âm cung cấp sự bảo vệ toàn diện cho 3 yếu tố: người vận hành, môi trường phòng thí nghiệm và vật liệu thao tác.
Màn hình cảm ứng màu lớn 7 inch: Thao tác chạm trực quan, hiển thị thời gian thực các thông số của tủ, sơ đồ dòng khí động học động (dynamic airflow pattern diagram), tích hợp cảnh báo lỗi bằng âm thanh và ánh sáng.
Bảo mật thông minh: Có thể cài đặt mật khẩu khi khởi động để tránh thao tác nhầm lẫn bởi nhân sự không có phận sự.
Tự động điều chỉnh tốc độ gió và tính năng ghi nhớ khi mất điện (tự động khôi phục trạng thái trước khi mất điện kèm cảnh báo trực quan).
Hệ thống khóa liên động (Interlocking): Đảm bảo an toàn giữa đèn UV và cửa kính trước; đèn UV và quạt gió; quạt gió và cửa kính trước.
Chức năng hẹn giờ thông minh: Cho phép cài đặt lịch bật/tắt và thời gian chạy của quạt, đèn UV, ổ cắm tự động.
Chống bám bụi giấy: Phía sau khu vực làm việc được trang bị cấu trúc chống bụi giấy để ngăn các mảnh vụn giấy lọt vào khoang ống dẫn khí.
|
MODEL |
BSC-3FA2-HA |
BSC-4FA2-HA |
|
|
Kích thước bên ngoài (Rộng*Sâu*Cao) |
1087*800*2260mm |
1383*800*2260mm |
|
|
Kích thước bên trong (Rộng*Sâu*Cao) |
980*600*650mm |
1280*600*650mm |
|
|
Lưu lượng không khí
|
Dòng chảy vào |
370 m³/h (218 cfm) |
490 m³/h (289 cfm) |
|
Dòng chảy xuống |
65%: 690 m³/h (406 cfm) |
65%: 910 m³/h (536 cfm) |
|
|
Khí thải |
35%: 370 m³/h (218 cfm) |
35%: 490 m³/h (289 cfm) |
|
|
Cửa sổ phía trước |
Điều chỉnh bằng tay và bằng điện, độ dày kính >5mm, chống tia cực tím. |
||
|
Bộ lọc ULPA |
2 chiếc, hiệu quả lọc hạt 0,12μm, ≥99,9995%. |
||
|
Ánh sáng |
≥1000Lux |
||
|
Tiếng ồn |
EN12469≤65dB |
||
|
Ổ cắm tiêu chuẩn Châu Âu |
230V, 3A |
||
|
Nguồn điện |
Điện áp xoay chiều 230V, 50/60Hz |
||
|
Công suất định mức |
1100W |
1200W |
|
|
Cảnh báo |
Cảnh báo tốc độ gió bất thường, cảnh báo cửa kính không ở độ cao an toàn, cảnh báo mất điện bất thường |
||
|
Động cơ |
Động cơ điện xoay chiều, điện áp 230V, tốc độ điều chỉnh được, hiệu suất cao, công suất thấp. |
||
|
Vật liệu |
Khu vực làm việc: Thép không gỉ 304, cửa sổ kính bên hông; Khung và tấm trang trí: thép cán nguội phủ lớp sơn tĩnh điện kháng khuẩn. |
||
|
Đèn LED |
12W*2 |
14W*2 |
|
|
Đèn UV |
20W |
30W |
|
|
Kích thước đóng gói (Chiều rộng*Chiều sâu*Chiều cao) |
1240*1060*1880mm |
1530*1060*1880mm |
|
|
Tổng trọng lượng |
270kg |
345kg |
|