MODEL: SCITEK BSC-I-1100
SCITEK BSC-I-1300
SCITEK BSC-I-1600
SCITEK BSC-I-1900
Tủ an toàn sinh học loại I là thiết bị cách ly an toàn sinh học được sử dụng trong các phòng thí nghiệm an toàn sinh học hoặc các phòng thí nghiệm khác, thường được sử dụng để xử lý các vật liệu sinh học có rủi ro thấp. Thích hợp để thử nghiệm các mẫu mà không cần bảo vệ. Bảo vệ người vận hành và môi trường.
|
MODEL |
BSC-I-1100 |
BSC-I-1300 |
BSC-I-1600 |
BSC-I-1900 |
|
|
Kích thước bên ngoài (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
1050×710×1850 |
1320×710×1850 |
1625×710×1850 |
1930×710×1850 |
|
|
Kích thước bên trong (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
950×615×625 |
1220×615×625 |
1525×615×625 |
1830×615×625 |
|
|
Chiều cao mặt bàn làm việc |
750 mm |
||||
|
Hệ thống điều khiển |
Màn hình |
Bộ điều khiển vi xử lý với màn hình LCD, hiển thị trạng thái hoạt động của từng chức năng. |
|||
|
Khóa liên động |
Cửa sổ trượt phía trước có khóa liên động, quạt và đèn UV. |
||||
|
Chỉ báo tuổi thọ |
Chỉ báo tuổi thọ bộ lọc HEPA và tia UV giúp lập kế hoạch thay thế kịp thời. |
||||
|
Hệ thống luồng khí |
Tốc độ dòng khí |
0,2–0,5 m/s, Tốc độ có thể điều chỉnh |
|||
|
Hệ thống lọc không khí |
Bộ lọc HEPA |
1 chiếc, Hiệu suất: >99,995% ở kích thước hạt 0,3 μm |
|||
|
Cấp độ sạch |
Lớp 100 (ISO14644.1 Lớp 5) |
||||
|
Lưu thông không khí một phần |
Các lỗ thông hơi ở bức tường phía sau khu vực làm việc được thiết kế để loại bỏ sự nhiễu loạn không khí và khả năng hình thành các góc không khí tù đọng trong khu vực làm việc. |
||||
|
Vật liệu |
Thân chính |
Thép mạ điện với lớp phủ bột kháng khuẩn. |
|||
|
Mặt bàn làm việc |
Thép không gỉ 304, mặt trước vát góc, cạnh trước bề mặt làm việc được bo tròn. |
||||
|
Cửa sổ phía trước |
Cửa sổ trượt điều khiển bằng tay: Kính cường lực chống tia UV 5 mm với hệ thống đối trọng và tay nắm tiện dụng. |
||||
|
Cửa sổ bên |
Kính cường lực chống tia UV 5 mm |
||||
|
Hệ thống điện |
Đèn UV |
20 W×1 |
30 W×1 |
30 W×1 |
20 W×2 |
|
Có chức năng hẹn giờ từ 0 đến 999 phút, khóa liên động với cánh cửa trượt phía trước. |
|||||
|
Phát xạ ở bước sóng 253,7 nanomet để đạt hiệu quả khử trùng tốt nhất. |
|||||
|
Mức tiêu thụ (W) |
155 |
285 |
285 |
300 |
|
|
Không bao gồm công suất tiêu thụ khi cắm điện. |
|||||
|
Nguồn điện |
Điện áp xoay chiều 220±10%V, 50/60 Hz; 110±10%V, 60 Hz |
||||
|
Ánh sáng |
≥900 Lux |
||||
|
Độ ồn |
≤62 dB(A) |
||||
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
1. Chân đế; 2. Đèn LED; 3. Đèn UV; 4. Ổ cắm chống nước × 2; 5. Cảm biến tốc độ gió |
||||
|
Phụ kiện tùy chọn |
1. Vòi nước; 2. Vòi gas |
||||
|
Tổng trọng lượng (kg) |
225 |
255 |
285 |
330 |
|
|
Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) (mm) |
1190×990×1325 |
1460×990×1325 |
1765×990×1325 |
2070×990×1325 |
|
|
Thể tích vận chuyển (m³) |
1,56 |
1,92 |
2.3 |
2.7 |
|
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH BLUEZEIZ MANUFACTURING VIỆT NAM
Mã số thuế: 0107857012
Văn phòng giao dịch (TP. HCM): Số 169 Đường số 3, P. Cát Lái, TP. HCM
Hotline: 0909024860 (Mr. Bình)
Email: Bluezeizmiennam@gmail.com